因噎废食
nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ
nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)
›因祸得福yīn huò dé fútrong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi
›因陋就简yīn lòu jiù jiǎnphương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn…
›因地制宜yīn dì zhì yí(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
›因势利导yīn shì lì dǎotận dụng tình hình mới (thành ngữ); tận dụng tốt nhất các cơ hội mới
›因利乘便yīn lì chéng biàn(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất
›因孕而婚yīn yùn ér hūn(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn
›因公殉职yīn gōng xùn zhíhy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.