一如既往
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác…
›一团和气yī tuán hé qì(thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)
›一字一泪yī zì yī lèimỗi chữ là một giọt nước mắt (thành ngữ)
›一失足成千古恨yī shī zú chéng qiān gǔ hènmột bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)
›一夫当关,万夫莫开yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được
›一字不提yī zì bù tíkhông nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
›一字千金yī zì qiān jīnmột chữ đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo…
›一字褒贬yī zì bāo biǎnnghĩa đen: khen hoặc chê bằng một từ (thành ngữ); nghĩa bóng: văn phong súc tích và mạnh mẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.