以身试法
thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
›以防万一yǐ fáng wàn yīphòng ngừa điều bất ngờ (thành ngữ); phòng khi; chuẩn bị cho mọi tình huống
›以身许国yǐ shēn xǔ guócống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước (thành ngữ)
›以逸待劳yǐ yì dài láonghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
›以邻为壑yǐ lín wéi hèdùng hàng xóm làm chỗ thoát nước; chuyển vấn đề của mình sang cho người khác (thành ngữ)
›以身报国yǐ shēn bào guócống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
›以身作则yǐ shēn zuò zélàm gương (thành ngữ); làm mẫu
›以资证明yǐ zī zhèng míngđể hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.