以人废言
bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề
bác bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sở thích giữa những người tư vấn hơn là dựa trên giá trị của vấn đề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
›以夷制夷yǐ yí zhì yídùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách…
›以不变应万变yǐ bù biàn yìng wàn biàn(thành ngữ) ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản
›以一驭万yǐ yī yù wànkiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)
›以债养债yǐ zhài yǎng zhàinợ nuôi thêm nợ (thành ngữ)
›以免借口yǐ miǎn jiè kǒuloại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)
›以其人之道,还治其人之身yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēndùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1])…
›以卵击石yǐ luǎn jī shínghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.