异曲同工
khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau
khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)
›异军突起yì jūn tū qǐnổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)
›用武之地yòng wǔ zhī dìđất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)
›玉洁冰清yù jié bīng qīngtrong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không chê trách được; liêm khiết
›眼不见为净yǎn bù jiàn wéi jìngcái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›异想天开yì xiǎng tiān kāi(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng
›异国他乡yì guó tā xiāngđất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ
›异香扑鼻yì xiāng pū bímùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.