意气风发
(thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí
(thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
›意料之外yì liào zhī wài(thành ngữ) trái với dự đoán; không mong đợi
›愚公移山yú gōng yí shānông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
›愚昧无知yú mèi wú zhīngu xuẩn và không biết gì (thành ngữ)
›欲仙欲死yù xiān yù sǐmuốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên
›欲壑难填yù hè nán tián(thành ngữ) tham lam không đáy
›悠哉悠哉yōu zāi yōu zāitự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư
›忧心忡忡yōu xīn chōng chōnghết sức lo lắng và đau buồn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.