以权谋私
dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
›以柔克刚yǐ róu kè gāngdùng nhu thắng cương (thành ngữ)
›以泪洗面yǐ lèi xǐ miànrửa mặt bằng nước mắt (thành ngữ)
›以汤沃沸yǐ tāng wò fèixử lý tình huống kém (thành ngữ)
›以慎为键yǐ shèn wéi jiànlấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
›以德报怨yǐ dé bào yuànlấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác
›以直报怨,以德报德yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào délấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›以眼还眼yǐ yǎn huán yǎnmắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.