木人石心
nghĩa đen cơ thể làm bằng gỗ, tim làm bằng đá (thành ngữ); nghĩa bóng vô tình
nghĩa đen cơ thể làm bằng gỗ, tim làm bằng đá (thành ngữ); nghĩa bóng vô tình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy…
›木已成舟mù yǐ chéng zhōuví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ); ý nói: việc đã làm không thể thay đổi
›暮鼓晨钟mù gǔ chén zhōngnghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo; thời gian trôi qua…
›明窗净几míng chuāng jìng jīnghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ
›明日黄花míng rì huáng huānghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị
›明镜高悬míng jìng gāo xuánsáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ)
›明知故犯míng zhī gù fàncố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý
›明枪易躲,暗箭难防míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fángnghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.