Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
磨嘴皮子

mó zuǐ pí zi

磨嘴皮子 là gì?

磨嘴皮子 [mó zuǐ pí zi] có nghĩa là mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 磨嘴皮子 trong tiếng Việt

  1. mòn da răng (thành ngữ)
  2. lải nhải vô ích
  3. nói nhảm liên tục
  4. lãi nhãi

Cách đọc và ghi nhớ 磨嘴皮子

磨嘴皮子 được đọc là mó zuǐ pí zi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan