磨嘴皮子 là gì?
磨嘴皮子 [mó zuǐ pí zi] có nghĩa là mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi.
Nghĩa của từ 磨嘴皮子 trong tiếng Việt
- mòn da răng (thành ngữ)
- lải nhải vô ích
- nói nhảm liên tục
- lãi nhãi
Cách đọc và ghi nhớ 磨嘴皮子
磨嘴皮子 được đọc là mó zuǐ pí zi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .