哪壶不开提哪壶
nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó
nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau; nói đến điểm yếu của ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một…
›南箕北斗Nán jī Běi dǒungh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi…
›女大不中留nǚ dà bù zhōng liúCon gái lớn không thể giữ ở nhà (thành ngữ)
›女子无才便是德nǚ zǐ wú cái biàn shì déđức hạnh của phụ nữ là không có tài (thành ngữ)
›呢喃细语ní nán xì yǔthì thầm trong giọng nhỏ (thành ngữ); lẩm bẩm
›囊中取物náng zhōng qǔ wùdễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
›南辕北辙nán yuán běi zhélàm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
›南征北讨nán zhēng běi tǎochinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.