Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拿得起放得下

ná de qǐ fàng de xià

拿得起放得下 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拿得起放得下 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ
  3. đối mặt với được mất một cách bình thản
Tra từ liên quan