Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
谋事在人,成事在天謀事在人,成事在天

móu shì zài rén , chéng shì zài tiān

谋事在人,成事在天 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谋事在人,成事在天 trong tiếng Việt

Lên kế hoạch là ở người, thành công là ở trời (thành ngữ); Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

Tra từ liên quan