沐猴而冠
nghĩa đen: khỉ đội mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng
nghĩa đen: khỉ đội mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không đầu, không mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: điên cuồng; bừa bãi
›没吃没穿méi chī méi chuānkhông có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo
›没齿不忘mò chǐ bù wàngnghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng; nhớ đến suốt đời; không thể quên (thành ngữ)
›民脂民膏mín zhī mín gāonghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai…
›沐雨栉风mù yǔ zhì fēnglàm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)
›没有不透风的墙méi yǒu bù tòu fēng de qiáng(thành ngữ) không có bí mật nào có thể giữ mãi mãi
›没有规矩,不成方圆méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuánkhông có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
›没有规矩,何以成方圆méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuánkhông có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.