米已成炊
nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi
nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không…
›绵里藏针mián lǐ cáng zhēnnghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ); nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành; chó sói…
›磨刀霍霍mó dāo huò huònghĩa đen mài gươm (thành ngữ); nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến
›磨杵成针mó chǔ chéng zhēnmài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó; học hành chăm chỉ
›骂不绝口mà bù jué kǒumắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục
›美不胜收měi bù shèng shōuđẹp không gì tả nổi (thành ngữ)
›眉来眼去méi lái yǎn qù(thành ngữ) đưa tình; trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó
›磨穿铁砚mó chuān tiě yànmài mòn nghiên mực; kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ); học tập chăm chỉ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.