目空一切
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường
›目中无人mù zhōng wú réncoi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì; khinh người; đi đứng nghênh ngang
›目无法纪mù wú fǎ jìkhông coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc; lộn xộn hoàn toàn
›目无光泽mù wú guāng zémắt không có thần (thành ngữ)
›目不转睛mù bù zhuǎn jīngkhông thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn
›目不识丁mù bù shí dīngnghĩa đen: mắt không nhận ra chữ T (thành ngữ); hoàn toàn mù chữ
›目不见睫mù bù jiàn jiénghĩa đen: mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình; thiếu tự nhận…
›目迷五色mù mí wǔ sèmắt hoa bởi năm màu sắc (thành ngữ); rực rỡ chói mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.