默默无闻
vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số
vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)
›马耳东风mǎ ěr dōng fēngnghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm
›马无夜草不肥,人无外快不富mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fùngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)
›面黄肌瘦miàn huáng jī shòunghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu
›面露不悦miàn lù bù yuèlộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)
›麻雀虽小,五脏俱全má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quánchim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
›鸣金收军míng jīn shōu jūnđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
›鸣金收兵míng jīn shōu bīngđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.