磨刀霍霍
nghĩa đen mài gươm (thành ngữ); nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến
nghĩa đen mài gươm (thành ngữ); nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không…
›磨杵成针mó chǔ chéng zhēnmài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó; học hành chăm chỉ
›磨穿铁砚mó chuān tiě yànmài mòn nghiên mực; kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ); học tập chăm chỉ (thành ngữ)
›磨嘴皮子mó zuǐ pí zimòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi
›磨破嘴皮子mó pò zuǐ pí zimòn mỏi môi lưỡi (thành ngữ); nói đến mức xanh cả mặt; lặp đi lặp lại
›瞒天过海mán tiān guò hǎivượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
›瞒上欺下mán shàng qī xiàlừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
›眉开眼笑méi kāi yǎn xiàomày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.