目怔口呆
ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ (thành ngữ); sững sờ; ngớ ngẩn
ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ (thành ngữ); sững sờ; ngớ ngẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mắt khiêu khích, lòng mời gọi (thành ngữ); ve vãn; đưa tình với ai đó
›目光呆滞mù guāng dāi zhìmắt đờ đẫn (thành ngữ)
›目中无人mù zhōng wú réncoi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì; khinh người; đi đứng nghênh ngang
›目不转瞬mù bù zhuǎn shùnnhìn chăm chú (thành ngữ)
›目不转睛mù bù zhuǎn jīngkhông thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn
›目无光泽mù wú guāng zémắt không có thần (thành ngữ)
›目不识丁mù bù shí dīngnghĩa đen: mắt không nhận ra chữ T (thành ngữ); hoàn toàn mù chữ
›目无全牛mù wú quán niúthấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ); cực kỳ thành thạo; có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.