磨破嘴皮子
mòn mỏi môi lưỡi (thành ngữ); nói đến mức xanh cả mặt; lặp đi lặp lại
mòn mỏi môi lưỡi (thành ngữ); nói đến mức xanh cả mặt; lặp đi lặp lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích; nói nhảm liên tục; lãi nhãi
›磨穿铁砚mó chuān tiě yànmài mòn nghiên mực; kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn (thành ngữ); học tập chăm chỉ (thành ngữ)
›盲人摸象máng rén mō xiàngngười mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn…
›目空四海mù kōng sì hǎimắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường
›目无法纪mù wú fǎ jìkhông coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc; lộn xộn hoàn toàn
›磨杵成针mó chǔ chéng zhēnmài chày sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì làm việc khó; học hành chăm chỉ
›磨刀霍霍mó dāo huò huònghĩa đen mài gươm (thành ngữ); nghĩa bóng chuẩn bị tấn công; chuẩn bị sẵn sàng cho trận chiến
›磨刀不误砍柴工mó dāo bù wù kǎn chái gōngnghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.