目无全牛
thấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ); cực kỳ thành thạo; có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức
thấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ); cực kỳ thành thạo; có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn
›目不见睫mù bù jiàn jiénghĩa đen: mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình; thiếu tự nhận…
›目不转瞬mù bù zhuǎn shùnnhìn chăm chú (thành ngữ)
›目不窥园mù bù kuī yuánnghĩa đen: không nhìn thoáng qua vườn; nghĩa bóng: mải mê học hành (thành ngữ)
›目无光泽mù wú guāng zémắt không có thần (thành ngữ)
›目无法纪mù wú fǎ jìkhông coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc; lộn xộn hoàn toàn
›目眩神迷mù xuàn shén míbị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)
›目挑心招mù tiǎo xīn zhāomắt khiêu khích, lòng mời gọi (thành ngữ); ve vãn; đưa tình với ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.