暮色苍茫
hoàng hôn mờ ảo (thành ngữ)
hoàng hôn mờ ảo (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo; thời gian trôi qua…
›明镜高悬míng jìng gāo xuánsáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ)
›明辨是非míng biàn shì fēiphân biệt đúng sai (thành ngữ)
›明窗净几míng chuāng jìng jīnghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ
›明知故犯míng zhī gù fàncố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý
›明知故问míng zhī gù wèn(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án
›明知山有虎,偏向虎山行míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíngnghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy…
›明珠暗投míng zhū àn tóuđem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.