谋臣如雨
mưu thần nhiều như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
mưu thần nhiều như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)
›谋臣猛将móu chén měng jiàngcác mưu sĩ và tướng lĩnh hùng mạnh (thành ngữ)
›谋财害命móu cái hài mìngâm mưu giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
›谋事在人,成事在天móu shì zài rén , chéng shì zài tiānLên kế hoạch là ở người, thành công là ở trời (thành ngữ); Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
›貌美如花mào měi rú huā(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp
›蚂蚱也是肉mà zha yě shì ròunghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
›迷不知返mí bù zhī fǎnlạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)
›蒙昧无知méng mèi wú zhīmù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.