论长道短
nghĩa đen: bàn luận về ưu điểm và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ); bàn tán
nghĩa đen: bàn luận về ưu điểm và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ); bàn tán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả
›路见不平,拔刀相助lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhùnghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng
›兰艾同焚lán ài tóng fénnghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm…
›里应外合lǐ yìng wài héphối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau
›路人皆知lù rén jiē zhīai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
›蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāolàm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép
›萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
›萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ níkhi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.