流年不利
tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn
tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động…
›流离颠沛liú lí diān pèikhông có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
›浪得虚名làng dé xū míngcó tiếng mà không có miếng (thành ngữ)
›淋漓尽致lín lí jìn zhìnghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế…
›流星赶月liú xīng gǎn yuènghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)
›流光溢彩liú guāng yì cǎinghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra; đèn đuốc huy hoàng và màu sắc rực rỡ (thành ngữ)
›流芳百世liú fāng bǎi shì(tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ); để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau
›流言蜚语liú yán fēi yǔtin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.