力所能及
trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình
trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ
›力挽狂澜lì wǎn kuáng láncố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)
›力尽神危lì jìn shén wēi(thành ngữ) kiệt sức về thể chất và tinh thần
›力不胜任lì bù shèng rènkhông đảm đương nổi nhiệm vụ (thành ngữ); không đủ năng lực
›力排众议lì pái zhòng yìgiữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông (thành ngữ)
›力争上游lì zhēng shàng yóuphấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất; có hoài bão lớn
›劳燕分飞láo yàn fēn fēiđiểu oanh và én bay về hướng khác (thành ngữ); (thường về cặp đôi) chia xa nhau
›劳逸结合láo yì jié héđể cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.