沦肌浃髓
nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế…
›流水不腐,户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dùnghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động…
›流星赶月liú xīng gǎn yuènghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)
›流离失所liú lí shī suǒbần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở
›泪眼婆娑lèi yǎn pó suōđầy nước mắt (thành ngữ)
›泪流满面lèi liú mǎn miànnước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)
›泪水涟涟lèi shuǐ lián liánnước mắt như suối (thành ngữ)
›泪如雨下lèi rú yǔ xiànước mắt rơi như mưa (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.