露出马脚
lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật
lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật; để lộ bí mật
›灵丹妙药líng dān miào yàophương thuốc hiệu quả, thuốc kỳ diệu (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc giải quyết mọi vấn đề; thuốc bách…
›灵机一动líng jī yī dòngđột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên
›雷声大,雨点小léi shēng dà , yǔ diǎn xiǎonghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
›雷打不动léi dǎ bù dòngkhông lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến…
›雷厉风行léi lì fēng xínglàm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
›零敲碎打líng qiāo suì dǎlàm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá
›零打碎敲líng dǎ suì qiāolàm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.