Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
理直气壮理直氣壯

lǐ zhí qì zhuàng

理直气壮 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 理直气壮 trong tiếng Việt

có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ

Tra từ liên quan