理直气壮理直氣壯
理直气壮 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 理直气壮 trong tiếng Việt
có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ
có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ