溜须拍马
mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ
mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
›漏泄天机lòu xiè tiān jītiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện
›漏网之鱼lòu wǎng zhī yúnghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới
›漏脯充饥lòu fǔ chōng jīlảng tránh vấn đề (thành ngữ)
›沦肌浃髓lún jī jiā suǐnghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng
›泪眼婆娑lèi yǎn pó suōđầy nước mắt (thành ngữ)
›泪流满面lèi liú mǎn miànnước mắt chảy đầy mặt (thành ngữ)
›泪水涟涟lèi shuǐ lián liánnước mắt như suối (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.