戮力同心
nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau
nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa…
›怜香惜玉lián xiāng xī yùcó cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ (thành ngữ)
›拉不出屎来怨茅房lā bù chū shǐ lái yuàn máo fángnghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề…
›拉家带口lā jiā dài kǒugánh nặng gia đình (thành ngữ); bị gia đình ràng buộc; vướng bận trách nhiệm gia đình
›擂鼓鸣金léi gǔ míng jīnđánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu…
›揽辔澄清lǎn pèi chéng qīngnhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
›料事如神liào shì rú shéntiên đoán chính xác như thần (thành ngữ); có khả năng nhìn xa trông rộng đáng kinh ngạc
›履险如夷lǚ xiǎn rú yínghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.