龙马精神
già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)
già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu
›鸾飘凤泊luán piāo fèng bónghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa…
›龙飞凤舞lóng fēi fèng wǔthư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)
›龙腾虎跃lóng téng hǔ yuènghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động
›龙凤呈祥lóng fèng chéng xiángrồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như…
›龙蛇混杂lóng shé hùn zánghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn
›龙生龙,凤生凤lóng shēng lóng , fèng shēng fèngnghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng…
›龙生九子lóng shēng jiǔ zǐnghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người; tốt xấu lẫn lộn; Ở đời có nhiều loại…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.