漏脯充饥
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)
lảng tránh vấn đề (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới
›漏泄天机lòu xiè tiān jītiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện
›漏洞百出lòu dòng bǎi chū(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
›溜须拍马liū xū pāi mǎmơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ
›滥杀无辜làn shā wú gūtàn sát người vô tội (thành ngữ)
›滥竽充数làn yú chōng shùnghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất…
›沥陈鄙见lì chén bǐ jiànbày tỏ ý kiến khiêm tốn (thành ngữ)
›烈火干柴liè huǒ gān cháinghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.