笼鸟槛猿
chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân
chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền; chuẩn bị phá sản
›立身处世lì shēn chǔ shì(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội
›立竿见影lì gān jiàn yǐngnghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức
›立地成佛lì dì chéng fóthành Phật ngay tại chỗ (thành ngữ); cải tà quy chính; hối cải và được xá tội
›络绎不绝luò yì bù jué(thành ngữ) liên tục; không ngớt
›绿女红男lǜ nǚ hóng nánngười trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
›绿惨红愁lǜ cǎn hóng chóu(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm
›绿草如茵lǜ cǎo rú yīncỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.