笼鸟槛猿 là gì?
笼鸟槛猿 [lóng niǎo jiàn yuán] có nghĩa là chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân.
Nghĩa của từ 笼鸟槛猿 trong tiếng Việt
- chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ)
- tù nhân
Cách đọc và ghi nhớ 笼鸟槛猿
笼鸟槛猿 được đọc là lóng niǎo jiàn yuán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .