Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
笼鸟槛猿籠鳥檻猿

lóng niǎo jiàn yuán

笼鸟槛猿 là gì?

笼鸟槛猿 [lóng niǎo jiàn yuán] có nghĩa là chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 笼鸟槛猿 trong tiếng Việt

  1. chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ)
  2. tù nhân

Cách đọc và ghi nhớ 笼鸟槛猿

笼鸟槛猿 được đọc là lóng niǎo jiàn yuán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan