六神无主
mất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt
mất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
›六亲无靠liù qīn wú kàomồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh
›两面三刀liǎng miàn sān dāohai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng
›两袖清风liǎng xiù qīng fēngnghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành…
›两虎相斗,必有一伤liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāngnghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người…
›两虎相斗liǎng hǔ xiāng dòunghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh; trận chiến của những…
›两虎相争,必有一伤liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāngnghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị…
›两虎相争liǎng hǔ xiāng zhēngnghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.