里应外合
phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau
phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm…
›落叶归根luò yè guī gēnnghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ…
›萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ níkhi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt…
›落入法网luò rù fǎ wǎngrơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
›良辰吉日liáng chén jí rìthời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt
›良药苦口liáng yào kǔ kǒuthuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
›蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāolàm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép
›萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.