六亲不认
không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh
›两手空空liǎng shǒu kōng kōngtay không (thành ngữ); bóng không nhận được gì
›六神无主liù shén wú zhǔmất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt
›两袖清风liǎng xiù qīng fēngnghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành…
›两败俱伤liǎng bài jù shānghai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng
›两国相争,不斩来使liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐhai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)
›两全其美liǎng quán qí měithoả mãn yêu cầu đối lập (thành ngữ); đạt được lợi ích tốt nhất của cả hai; phương án vẹn cả đôi đường; vừa…
›两面三刀liǎng miàn sān dāohai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.