Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
六亲不认六親不認

liù qīn bù rèn

六亲不认 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 六亲不认 trong tiếng Việt

  1. không nhận người thân (thành ngữ)
  2. lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân
Tra từ liên quan