流离失所
bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở
bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai
›流言蜚语liú yán fēi yǔtin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng
›流芳百世liú fāng bǎi shì(tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ); để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau
›流水不腐,户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dùnghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động…
›浪子回头làng zǐ huí tóuđứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)
›流星赶月liú xīng gǎn yuènghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)
›浪得虚名làng dé xū míngcó tiếng mà không có miếng (thành ngữ)
›流年不利liú nián bù lìtử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.