Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 646/1676

金夏沙Jīn xià shā

金夏沙: Kinshasa, thủ đô Cộng hòa Dân chủ Congo (Đài Loan)

Cụm từ
尽心jìn xīn

尽心: với tất cả tâm huyết

Cụm từ
尽性jìn xìng

尽性: thể hiện đầy đủ; phát triển đến mức tối đa

Cụm từ
尽兴jìn xìng

尽兴: tận hưởng hết mình; thỏa thích

Cụm từ
进行jìn xíng

进行: tiến hành; thực hiện; đang tiến hành; trong quá trình; làm; tiếp tục; thực thi

Cụm từ
金星jīn xīng

金星: ngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)

Cụm từ
进行编程jìn xíng biān chéng

进行编程: chương trình thực thi

Cụm từ
进行曲jìn xíng qǔ

进行曲: hành khúc (âm nhạc)

Cụm từ
进行通信jìn xíng tōng xìn

进行通信: giao tiếp; tiến hành liên lạc

Cụm từ
进行性jìn xíng xìng

进行性: tiến triển; dần dần

Cụm từ
进行性失语jìn xíng xìng shī yǔ

进行性失语: mất ngôn ngữ tiến triển; mất dần khả năng nói

Cụm từ
浸信会Jìn xìn huì

浸信会: Giáo phái Baptist

Cụm từ
锦心绣口jǐn xīn xiù kǒu

锦心绣口: (văn viết) tao nhã và hoa mỹ

Cụm từ
襟兄jīn xiōng

襟兄: chồng của chị vợ

Cụm từ
金胸歌鸲jīn xiōng gē qú

金胸歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim họng lửa (Calliope pectardens)

Cụm từ
金熊奖Jīn xióng jiǎng

金熊奖: Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin

Cụm từ
金胸雀鹛jīn xiōng què méi

金胸雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu ngực vàng (Lioparus chrysotis)

Cụm từ
进修jìn xiū

进修: theo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng

Cụm từ
锦绣jǐn xiù

锦绣: đẹp đẽ

Cụm từ
锦绣前程jǐn xiù qián chéng

锦绣前程: tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ

Cụm từ
金秀县Jīn xiù xiàn

金秀县: huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiàn

金秀瑶族自治县: huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金溪县Jīn xī xiàn

金溪县: huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
锦西县Jǐn xī xiàn

锦西县: huyện Jinxi cũ, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
进学jìn xué

进学: nâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử

Cụm từ
尽言jìn yán

尽言: nói hết mọi điều; phát biểu đầy đủ

Cụm từ
禁演jìn yǎn

禁演: cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)

Cụm từ
禁烟jìn yān

禁烟: cấm hút thuốc; bỏ hút thuốc; cấm nấu nướng; cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)

Cụm từ
谨严jǐn yán

谨严: kỹ lưỡng; nghiêm ngặt

Cụm từ
进言jìn yán

进言: đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn); đưa ra lời khuyên

Cụm từ
金阳Jīn yáng

金阳: huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
金阳县Jīn yáng xiàn

金阳县: huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
金眼鹛雀jīn yǎn méi què

金眼鹛雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dẹt mắt vàng (Chrysomma sinense)

Cụm từ
津要jīn yào

津要: (văn học) vị trí trọng yếu; chức vụ quan trọng

Cụm từ
禁药jìn yào

禁药: cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)

Cụm từ
紧要jǐn yào

紧要: quan trọng; cốt yếu; thực sự cần thiết

Cụm từ
紧要关头jǐn yào guān tóu

紧要关头: thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định

Cụm từ
金曜日Jīn yào rì

金曜日: Thứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
金腰燕jīn yāo yàn

金腰燕: (loài chim ở Trung Quốc) én bụng đỏ (Cecropis daurica)

Cụm từ
今夜jīn yè

今夜: tối nay; đêm nay

Cụm từ
津液jīn yè

津液: chất dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)

Cụm từ
禁夜jìn yè

禁夜: giờ giới nghiêm

Cụm từ
今译jīn yì

今译: bản dịch hiện đại; dịch hiện đại; bản dịch đương đại

Cụm từ
尽意jìn yì

尽意: bày tỏ trọn vẹn; tất cả cảm xúc

Cụm từ
襟翼jīn yì

襟翼: (máy bay) cánh tà

Cụm từ
进益jìn yì

进益: thu nhập; (văn học) cải thiện; tiến bộ

Cụm từ
进一步jìn yī bù

进一步: tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm

Cụm từ
近义词jìn yì cí

近义词: từ đồng nghĩa; biểu đạt tương đương gần

Cụm từ
今音jīn yīn

今音: cách phát âm hiện đại (tức không phải cổ) của một chữ Hán

Cụm từ
卺饮jǐn yǐn

卺饮: uống chung cốc rượu lễ cưới; bóng gió chỉ kết hôn

Cụm từ
近因jìn yīn

近因: nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần

Cụm từ
金印jīn yìn

金印: ấn vàng; chữ xăm trên mặt tù nhân

Cụm từ
金银jīn yín

金银: vàng và bạc

Cụm từ
金银箔jīn yín bó

金银箔: lá vàng và bạc; lá vàng lá bạc

Cụm từ
金银岛Jīn yín Dǎo

金银岛: Đảo Giấu Vàng của R.L. Stevenson 羅伯特·路易斯·斯蒂文森|罗伯特·路易斯·斯蒂文森[Luo2 bo2 te4 · Lu4 yi4 si1 · Si1 di4 wen2 sen1]

Cụm từ
金银花jīn yín huā

金银花: cây kim ngân

Cụm từ
金银块jīn yín kuài

金银块: thỏi vàng bạc

Cụm từ
金银铜铁锡jīn yín tóng tiě xī

金银铜铁锡: 5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc

Cụm từ
紧衣缩食jǐn yī suō shí

紧衣缩食: xem 節衣縮食|节衣缩食[jie2 yi1 suo1 shi2]

Cụm từ
锦衣卫Jǐn yī wèi

锦衣卫: Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh

Cụm từ