金银花
cây kim ngân
cây kim ngân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc
›金铜合铸jīn tóng hé zhùhợp kim vàng đồng
›金铃子jīn líng zǐcây xoan (Melia azedarach)
›金针菜jīn zhēn càihoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc
›金针jīn zhēnkim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)
›金银箔jīn yín bólá vàng và bạc; lá vàng lá bạc
›金银岛Jīn yín DǎoĐảo Giấu Vàng của R.L. Stevenson 羅伯特·路易斯·斯蒂文森|罗伯特·路易斯·斯蒂文森[Luo2 bo2 te4 · Lu4 yi4 si1 · Si1 di4 wen2 sen1]
›金银块jīn yín kuàithỏi vàng bạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.