Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
进行性進行性

jìn xíng xìng

进行性 là gì?

进行性 [jìn xíng xìng] có nghĩa là tiến triển; dần dần.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 进行性 trong tiếng Việt

  1. tiến triển
  2. dần dần

Cách đọc và ghi nhớ 进行性

进行性 được đọc là jìn xíng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến triển; dần dần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan