Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 647/1676

尽义务jìn yì wù

尽义务: thực hiện nghĩa vụ; làm việc không cầu báo đáp

Cụm từ
锦衣玉食jǐn yī yù shí

锦衣玉食: cuộc sống xa hoa; phung phí

Cụm từ
禁用jìn yòng

禁用: cấm sử dụng cái gì; cấm; (máy tính) vô hiệu hóa

Cụm từ
金庸Jīn Yōng

金庸: Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ khúc (1957-1961)

Cụm từ
金永南Jīn Yǒng nán

金永南: Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ…

Cụm từ
金泳三Jīn Yǒng sān

金泳三: Kim Young-sam (1927-2015), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1993-1998

Cụm từ
禁欲jìn yù

禁欲: kiềm chế ham muốn; tự kiềm chế; chủ nghĩa khổ hạnh

Cụm từ
禁渔jìn yú

禁渔: cấm đánh bắt cá

Cụm từ
禁语jìn yǔ

禁语: từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến

Cụm từ
金玉jīn yù

金玉: vàng và ngọc; quý giá

Cụm từ
金鱼jīn yú

金鱼: cá vàng

Cụm từ
晋源Jìn yuán

晋源: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
晋源区Jìn yuán qū

晋源区: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
金元券jīn yuán quàn

金元券: tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金圆券jīn yuán quàn

金圆券: tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金鱼草jīn yú cǎo

金鱼草: hoa mõm chó (Antirrhinum majus)

Cụm từ
禁运jìn yùn

禁运: cấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)

Cụm từ
缙云Jìn yún

缙云: huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
缙云县Jìn yún xiàn

缙云县: huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
金鱼藻jīn yú zǎo

金鱼藻: rong đuôi chó (Ceratophyllum demersum)

Cụm từ
金宇中Jīn Yǔ zhōng

金宇中: Kim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo

Cụm từ
禁欲主义jìn yù zhǔ yì

禁欲主义: chủ nghĩa khổ hạnh

Cụm từ
近在眼前jìn zài yǎn qián

近在眼前: ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra

Cụm từ
近在咫尺jìn zài zhǐ chǐ

近在咫尺: gần trong tầm với; gần ngay trước mắt

Cụm từ
今早jīn zǎo

今早: sáng nay

Cụm từ
尽早jǐn zǎo

尽早: càng sớm càng tốt

Cụm từ
金枣jīn zǎo

金枣: quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)

Cụm từ
津泽jīn zé

津泽: chất lỏng (đặc biệt trong thực vật); nhựa cây

Cụm từ
尽责jìn zé

尽责: làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm

Cụm từ
金寨Jīn zhài

金寨: Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
金寨县Jīn zhài Xiàn

金寨县: Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
尽展jìn zhǎn

尽展: thể hiện (tiềm năng, tài năng của một người, v.v.)

Cụm từ
进展jìn zhǎn

进展: tiến triển; đạt tiến bộ

Cụm từ
进栈jìn zhàn

进栈: (tin học) đẩy (một giá trị) vào ngăn xếp

Cụm từ
紧张jǐn zhāng

紧张: căng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
进账jìn zhàng

进账: thu nhập; biên lai

Cụm từ
金帐汗国Jīn zhàng Hán guó

金帐汗国: Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại)

Cụm từ
紧张缓和jǐn zhāng huǎn hé

紧张缓和: nới lỏng căng thẳng

Cụm từ
紧张状态jǐn zhāng zhuàng tài

紧张状态: tình huống căng thẳng; bế tắc

Cụm từ
今朝jīn zhāo

今朝: (phương ngữ) hôm nay; (văn học) hiện tại; thời đại này

Cụm từ
近照jìn zhào

近照: ảnh chụp gần đây

Cụm từ
金针jīn zhēn

金针: kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
金针菜jīn zhēn cài

金针菜: hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
金正恩Jīn Zhèng ēn

金正恩: Kim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc Triều Tiên từ năm 2011

Cụm từ
金正男Jīn Zhèng nán

金正男: Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]

Cụm từ
金正日Jīn Zhèng rì

金正日: Kim Jong-il (1942-2011), Lãnh tụ kính yêu của Bắc Triều Tiên 1982-2011

Cụm từ
金正银Jīn Zhèng yín

金正银: cách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]

Cụm từ
金正云Jīn Zhèng yún

金正云: cách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]

Cụm từ
金针花jīn zhēn huā

金针花: hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
尽职jìn zhí

尽职: thực hiện nhiệm vụ; tận tâm

Cụm từ
尽致jìn zhì

尽致: một cách chi tiết nhất

Cụm từ
禁制jìn zhì

禁制: kiểm soát; hạn chế; cấm; chế tài; sự hạn chế

Cụm từ
禁止jìn zhǐ

禁止: cấm; ngăn cấm; cấm đoán

Cụm từ
尽职调查jìn zhí diào chá

尽职调查: thẩm định kỹ lưỡng (luật)

Cụm từ
禁止核武器试验条约jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

禁止核武器试验条约: hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

Cụm từ
禁制令jìn zhì lìng

禁制令: lệnh cấm; lệnh cấm đoán; pháp luật cấm điều gì đó

Cụm từ
禁止令行jìn zhǐ lìng xíng

禁止令行: xem 令行禁止[ling4 xing2 jin4 zhi3]

Cụm từ
禁止驶入jìn zhǐ shǐ rù

禁止驶入: Cấm vào! (biển báo giao thông)

Cụm từ
禁止外出jìn zhǐ wài chū

禁止外出: cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)

Cụm từ
禁止吸烟jìn zhǐ xī yān

禁止吸烟: Cấm hút thuốc!

Cụm từ