今音
cách phát âm hiện đại (tức không phải cổ) của một chữ Hán
cách phát âm hiện đại (tức không phải cổ) của một chữ Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản dịch hiện đại; dịch hiện đại; bản dịch đương đại
›今朝jīn zhāo(phương ngữ) hôm nay; (văn học) hiện tại; thời đại này
›今次jīn cìlần này; (cuộc họp hiện tại, v.v.); lần này; một lần này
›今体诗jīn tǐ shīgiống như 近體詩|近体诗[jin4 ti3 shi1]
›今生jīn shēngđời này
›介之推Jiè Zhī tuīGiới Chi Thôi (thế kỷ 7 TCN), nhân vật truyền thuyết hy sinh quên mình của Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2…
›今岁jīn suì(văn học) năm nay
›介乎jiè hūnằm giữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.