金印
ấn vàng; chữ xăm trên mặt tù nhân
ấn vàng; chữ xăm trên mặt tù nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế độ bản vị hối đoái vàng (kinh tế)
›金喉拟啄木鸟jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng vàng (Megalaima franklinii)
›金匮石室jīn guì shí shìbiến thể của 金櫃石室|金柜石室[jin1 gui4 shi2 shi4]
›金口河Jīn kǒu héquận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›金匮jīn guìbiến thể của 金櫃|金柜[jin1 gui4]
›金口河区Jīn kǒu hé qūquận Jinkouhe của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên
›金句jīn jùlời hay ý đẹp; câu trích dẫn đáng nhớ
›金匠jīn jiàngthợ kim hoàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.