Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
近因

jìn yīn

近因 là gì?

近因 [jìn yīn] có nghĩa là nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 近因 trong tiếng Việt

  1. nguyên nhân trực tiếp
  2. nguyên nhân gần

Cách đọc và ghi nhớ 近因

近因 được đọc là jìn yīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan