Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 645/1676

近藤Jìn téng

近藤: Kondō (họ Nhật Bản)

Cụm từ
今天jīn tiān

今天: hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ

Cụm từ
金田村Jīn tián cūn

金田村: làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平[Gui4 ping2], địa khu Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên…

Cụm từ
金天翮Jīn Tiān hé

金天翮: Jin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội 孽海花[Nie4 hai3 hua1]

Cụm từ
金田起义Jīn tián qǐ yì

金田起义: Khởi nghĩa Kim Điền

Cụm từ
金条jīn tiáo

金条: thanh vàng

Cụm từ
津贴jīn tiē

津贴: trợ cấp

Cụm từ
紧贴jǐn tiē

紧贴: dán sát vào; áp sát

Cụm từ
今体诗jīn tǐ shī

今体诗: giống như 近體詩|近体诗[jin4 ti3 shi1]

Cụm từ
近体诗jìn tǐ shī

近体诗: một thể loại thơ phát triển vào thời nhà Đường, đặc trưng bởi hình thức chặt chẽ

Cụm từ
金铜合铸jīn tóng hé zhù

金铜合铸: hợp kim vàng đồng

Cụm từ
劲头jìn tóu

劲头: nhiệt huyết; sự hăng hái; sức sống; sức mạnh

Cụm từ
浸透jìn tòu

浸透: ngâm; thấm đẫm; ướt sũng; thấm qua

Cụm từ
尽头jìn tóu

尽头: kết thúc; cực điểm; giới hạn

Cụm từ
金头缝叶莺jīn tóu fèng yè yīng

金头缝叶莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích thợ may núi (Phyllergates cuculatus)

Cụm từ
金头黑雀jīn tóu hēi què

金头黑雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào vàng (Pyrrhoplectes epauletta)

Cụm từ
金头扇尾莺jīn tóu shàn wěi yīng

金头扇尾莺: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng đầu vàng (Cisticola exilis)

Cụm từ
金头穗鹛jīn tóu suì méi

金头穗鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu vàng (Stachyridopsis chrysaea)

Cụm từ
进退jìn tuì

进退: tiến hoặc lui; biết khi nào đến và khi nào rời đi; một cảm giác đúng mực

Cụm từ
妓女jì nǚ

妓女: gái mại dâm; gái điếm

Cụm từ
激怒jī nù

激怒: chọc giận; làm phẫn nộ; làm bực tức

Cụm từ
齌怒jì nù

齌怒: đột nhiên trở nên cực kỳ tức giận

Cụm từ
季诺jì nuò

季诺: lời hứa có thể thực hiện được

Cụm từ
基诺族Jī nuò zú

基诺族: dân tộc Jinuo

Cụm từ
寄女jì nǚ

寄女: con gái nuôi

Cụm từ
继女jì nǚ

继女: con gái riêng của vợ; chồng; LT:個|个[ge4],名[ming2]

Cụm từ
今晚jīn wǎn

今晚: tối nay

Cụm từ
金湾Jīn wān

金湾: Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金湾区Jīn wān Qū

金湾区: Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
禁卫jìn wèi

禁卫: bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành; thị vệ (hoặc thành viên của đơn vị đó)

Cụm từ
金威Jīn wēi

金威: Kingway (thương hiệu bia Trung Quốc)

Cụm từ
进位法jìn wèi fǎ

进位法: hệ thống ghi số theo cơ số, như thập phân hoặc nhị phân (toán)

Cụm từ
禁卫军jìn wèi jūn

禁卫军: cấm vệ quân

Cụm từ
近卫文麿Jìn wèi Wén mǒ

近卫文麿: Hoàng tử KONOE Fumimaro (1891-), quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941

Cụm từ
金文jīn wén

金文: chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh

Cụm từ
晋文公Jìn Wén gōng

晋文公: Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]

Cụm từ
今文经jīn wén jīng

今文经: trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán

Cụm từ
今文经学jīn wén jīng xué

今文经学: trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán

Cụm từ
紧握jǐn wò

紧握: cầm chặt, không buông

Cụm từ
金乌jīn wū

金乌: Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời

Cụm từ
金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

金乌西坠,玉兔东升: nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cụm từ
今昔jīn xī

今昔: quá khứ và hiện tại; hôm qua và hôm nay

Cụm từ
浸洗jìn xǐ

浸洗: nhúng; rửa

Cụm từ
进袭jìn xí

进袭: đột kích; tiến hành một cuộc đột kích; xâm lược

Cụm từ
金溪Jīn xī

金溪: huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
锦西Jǐn xī

锦西: thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
尽先jǐn xiān

尽先: trước tiên; ưu tiên hàng đầu

Cụm từ
晋县Jìn xiàn

晋县: huyện Jin ở Hà Bắc

Cụm từ
进献jìn xiàn

进献: dâng hiến như cống phẩm

Cụm từ
进贤Jìn xián

进贤: huyện Jinxian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
金县Jīn xiàn

金县: quận King

Cụm từ
锦县Jǐn xiàn

锦县: huyện Jin ở Liêu Ninh

Cụm từ
近现代史jìn xiàn dài shǐ

近现代史: lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại

Cụm từ
进项jìn xiang

进项: thu nhập; khoản thu; doanh thu

Cụm từ
进香jìn xiāng

进香: dâng hương tại chùa

Cụm từ
金乡Jīn xiāng

金乡: huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
金乡县Jīn xiāng Xiàn

金乡县: huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
进贤县Jìn xián xiàn

进贤县: huyện Jinxian ở Nanchang 南昌, Giang Tây

Cụm từ
尽孝jìn xiào

尽孝: làm tròn bổn phận hiếu thảo

Cụm từ
金小蜂jīn xiǎo fēng

金小蜂: một loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)

Cụm từ