Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
进言進言

jìn yán

进言 là gì?

进言 [jìn yán] có nghĩa là đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn); đưa ra lời khuyên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 进言 trong tiếng Việt

  1. đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn)
  2. đưa ra lời khuyên

Cách đọc và ghi nhớ 进言

进言 được đọc là jìn yán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn); đưa ra lời khuyên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan