Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
锦绣錦繡

jǐn xiù

锦绣 là gì?

锦绣 [jǐn xiù] có nghĩa là đẹp đẽ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 锦绣 trong tiếng Việt

đẹp đẽ

Cách đọc và ghi nhớ 锦绣

锦绣 được đọc là jǐn xiù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đẹp đẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan