金星
ngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)
ngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giải thưởng Giai điệu Vàng
›金本位jīn běn wèichế độ bản vị vàng
›金斑鸻jīn bān héng(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Thái Bình Dương (Pluvialis fulva)
›金明区Jīn míng qūquận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
›金明Jīn míngquận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
›金成Jīn ChéngSung KIM, nhà ngoại giao Hoa Kỳ và giám đốc văn phòng Triều Tiên của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
›金昌市Jīn chāng shìthành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc
›金曜日Jīn yào rìThứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.