进行编程 là gì?
进行编程 [jìn xíng biān chéng] có nghĩa là chương trình thực thi.
Nghĩa của từ 进行编程 trong tiếng Việt
chương trình thực thi
Cách đọc và ghi nhớ 进行编程
进行编程 được đọc là jìn xíng biān chéng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chương trình thực thi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .