金曜日
Thứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
Thứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều…
›金成Jīn ChéngSung KIM, nhà ngoại giao Hoa Kỳ và giám đốc văn phòng Triều Tiên của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
›金日成Jīn Rì chéngKim Nhật Thành (1912-1994) Lãnh tụ vĩ đại của Bắc Triều Tiên
›金桂冠Jīn Guì guānKim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán…
›金曲奖Jīn qǔ jiǎngGiải thưởng Giai điệu Vàng
›金星jīn xīngngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)
›金本位jīn běn wèichế độ bản vị vàng
›金明区Jīn míng qūquận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.